Trong câu có 2 loại từ: từ mang nội dung (content words) và từ mang tính chức năng ngữ pháp (function words). Những từ mang nội dung sẽ được nói nhấn mạnh. Những từ mang tính chức năng thường không được nhấn mạnh, tức là chúng thường được nói lướt qua với giọng nhẹ hơn (de-emphasize). Đấy gói là dạng yếu của từ.
Các từ loại được nói nhẹ đi gồm:
- Đại từ: I, you, we, they, her, his ...
- Động từ to be: am, are, is, was, were.
- Động từ khuyết thiếu: can, could, may, might, should, ...
- Trợ động từ: do, does, will, have, ...
- Giới từ: on, in, at, from, for, with, to, ...
- Liên từ: as, for, that, than, so, ...
Dưới đây là bảng từ và dạng yếu của từ phổ biến:
|
Từ |
Dạng nhấn |
Dạng
yếu |
|
Từ |
Dạng nhấn |
Dạng
yếu |
|
a |
/ei/ |
/ə/ |
|
as |
/æz/ |
/əz/ |
|
an |
/æn/ |
/ən/ |
|
and |
/ænd/ |
/ənd/,
/ən/ |
|
the |
/ðiː/ |
/ðə/ |
|
but |
/bʌt/ |
/bət/ |
|
some |
/sʌm/ |
/səm/ |
|
has |
/hæz/ |
/həz/,
/əz/ |
|
am |
/æm/ |
/əm/ |
|
have |
/hæv/ |
/həv/,
/əv/ |
|
are |
/ɑːr/ |
/ər/ |
|
had |
/hæd/ |
/həd/,
/əd/ |
|
was |
/wɒz/ |
/wəz/ |
|
does |
/dʌz/ |
/dəz/ |
|
were |
/wɜːr/ |
/wər/ |
|
do |
/du:/ |
/də/ |
|
is |
/ɪz/ |
/z/,
/s/ |
|
for |
/fɔːr/ |
/fər/ |
|
her |
/hɜːr/ |
/hə
r/, /ə r/ |
|
upon |
/əˈpɒn/ |
/ə.pən/ |
|
him |
/hɪm/ |
/ɪm/ |
|
to |
/tuː/ |
/tə/ |
|
them |
/ðem/ |
/ðəm/ |
|
of |
/ɒv/ |
/əv/ |
|
us |
/ʌs/ |
/əs/ |
|
from |
/frɒm/ |
/frəm/ |
|
shall |
/ʃæl/ |
/ʃəl/ |
|
at |
/æt/ |
/ət/ |
|
can |
/kæn/ |
/kən/ |
|
than |
/ðæn/ |
/ðən/ |
|
must |
/mʌst/ |
/məst/,
/məs/ |
|
that |
/ðæt/ |
/ðət/ |
|
will |
/wɪl/ |
/wəl/ |
|
there |
/ðeə/ |
/ðər/ |
|
he |
/hi:/ |
/hi/,
/i/ |
|
would |
/wʊd/ |
/wəd/ |
|
she |
/ʃiː/ |
/ʃi/ |
|
could |
/kʊd/ |
/kəd/ |
|
you |
/juː/ |
/jə/ |
|
|
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét